Tin tức
Máy in đa chức năng Fuji Xerox tiết kiệm không gian
Với kiểu dáng của máy photocopy thu nhỏ, ba dòng máy in đa chức năng Fuji Xerox P3200B, WC3210 và WC3220 giúp người dùng gi...


Tỷ giá
( Nguồn: VCB Hà Nội )

Bản đồ
Thông tin sản phẩm
HP Laserjet P2015
Giá sản phẩm: Call
Mã sản phẩm #: HP08
Trong kho: Còn hàng
Nhà sản xuất HP
Bảo hành: 12 tháng

HP LaserJet Printer P2015 A4; 26ppm; 1200dpi; 32MB USB & Parallel

Nâng cao hiệu quả làm việc trong văn phòng

Tốc độ in 26 trang/phút (khổ giấy letter) để đạt được năng suất cao

Giá trị cao, giá thành rẻ

Hộp mực chuẩn với khả năng in 2,500 trang của HP theo công thức hạt mực siêu nhỏ cho phép in một cách hiệu quả và tiết kiệm ở độ phân giải 1200dpi

Độ tương thích cao, không cần lo lắng

Việc hỗ trợ hệ điều hành đa hệ đồng nghĩa với việc hội nhập vào môi trường văn phòng một cách thuận lợi. Với tính tương thích của PCL 5e của HP, công việc in ấn cũng tiện lợi, không gây lo lắng.

Độ tin cậy của HP

Máy in HP laserjet P2015 có độ tin cậy cao nổi tiếng của HP. Với công suất in 10,000 trang mỗi tháng, dòng máy này hoàn toàn thích hợp cho môi trường kinh doanh năng động ngày nay.

Bộ xử lý mạnh đảm nhận các việc in ấn phức tạp 1 cách dễ dàng

Những kết quả tốt nhất cho công việc in ấn phức tạp với bộ xử lý 133MHZ, bộ nhớ máy in 32MB và công nghệ nâng cao bộ nhớ tăng bộ nhớ máy in lên gần gấp đôi.

Công nghệ hộp mực tiên tiến cho năng suất cao và công nghệ in ấn tốt

Hộp mực Q7553A có công suất in 2500 trang chuẩn và sử dụng công nghệ in ấn thông minh và công thức hạt mực siêu nhỏ.

Thao tác giấy linh hoạt

Máy in này có khay giấy ra 125 tờ, khe giấy với 1 tờ cho các loại giấy đặc biệt và khay giấy vào với 250 tờ để in giấy theo đúng chuẩn.

Chi tiết kỹ thuật

Máy in HP LaserJet P2015 Tốc độ in: 26 trang mỗi phút khổ letter, (19 trang/phút với khổ A4)

Thời gian in trang đầu tiên: dưới 10 giây

Độ phân giải: chất lượng in hiệu quả ở mức 1200dpi (600 x 600 dpi với công nghệ HP Ret và FastRes 1200)

Bộ xử lý: 133MHz Motorola V4 Coldfire

Bộ nhớ: 32MB RAM

Công suất in: 10,000 trang/tháng

Các loại giấy, đường dẫn giấy:

  • Đường giấy vào: Gồm 2 đường: khe cho 1 tờ giấy và khay có sức chứa 250 tờ

  • Đường giấy ra:1 ngăn đựng các bản in chứa 125 tờ, 1 đường giấy ra ở phía sau cho ra các bản in bằng giấy đặc biệt.

  • Kích cỡ: 76 x 127mm đến 216 x 356 mm (3 x 5inches đến 8.5 x 14 inches); letter, legal, executive, bao thư (No.10, Monarch); A4, A5, A6, B5, B6, bao thư (C5, DL)

  • Trọng lượng: Khe in được 1 tờ 1 lần: từ 60 đến 2 163g/m (16 đến 43 lb bond) ; khay chứa 2 250 tờ: 60 đến 105g/m (16 đến 28 lb bond)

Kiểu giấy: giấy trơn, giấy tái sinh, giấy nhẹ, giấy nặng, giấy ráp, bao thư, giấy trong suốt, label, cardstock

Liên kết:

  • Các giao diện cổng USB 2.0 tốc độ tối đa, 

  • Ngôn ngữ và font HP PCL 5e; chế độ in dựa vào máy chủ,c giaoont chữ được cài đặt sẵn và có thể thay đổi tỷ lệ.

  • Các hệ điều hành của Microsoft Windows 98, Me, NT 4.0 (chỉ máy khách cho đĩa driver của máy in), 2000, Server 2003, XP 32-bit, XP 64-bit (chỉ cho đĩa driver của máy in); Mac OS 9, OS 10.1, 10.2, 10.3

Kích thước: (rộng x sâu x cao): 350 x 352 x 256mm (13.8 x 13.9 x 10 inches)

Trọng lượng: 10.7kg (23.6 lb)

Các phần trong thùng máy: Máy in HP LaserJet P2015, hộp mực HP, hướng dẫn cài đặt và sử dụng, CD (bao gồm phần mềm và hướng dẫn sử dụng), dây nguồn.

Môi trường hoạt động:

  • Nhiệt độ hoạt động từ 10 đến 32.5 độ C (50 đến 90.5 độ F)

  • Nhiệt độ bảo quản 0 đến 40 độ C (32 đến 104 độ F)

  • Độ ẩm tương đối 20 đến 80%, không đậm đặc

Âm thanh:

  • Cường độ âm thanh lúc in: 6.2B (A)

  • Áp lực âm thanh lúc in: 5.5B (A)

  • Lúc nghỉ 4.8B (A)

Các chi tiết kỹ thuật về nguồn điện:

  • Đối với các sản phẩm sử 110 đến 127V (+/- 10 %); 60Hz (+/- 2Hz) dụng dòng điện 110 volt:

  • Đối với các sản phẩm 220 đến 240V (+/- 10 %); 50Hz (+/- 2Hz) sử dụng dòng điện 220 volt:

Tiêu thụ điện:

  • Lúc in ấn 345 watts

  • Lúc máy nghỉ (chế độ Standby, PowerSave) 6 watts

  • Lúc tắt máy ít hơn 1 watt

Chứng nhận sản phẩm:

Chứng nhận an toàn IEC 60950: 1999/ EN 60950: 2000; IEC 60825: 1:1993 + A1:1997 + A2: 2001/ EN 60825- chứng nhận EMC: CISPR 22:1997/EN 55022: 1998 Class B1, EN 61000-3-2:2000: EN 61000-3-3:1995/A1; EN 55024: 1998; chứng nhận FCC 47CFR, phần 15 Classs B2/ ICES-003, issue 3; GC9254-1998, GB17625.1 1998 / CNS13438.

Sản phẩm tương đương
Bán hàng Online
Hỗ trợ trực tuyến

Mr.Trung 0904249480

Mr.Chung 0978629468

Admin


ĐỐI TÁC











Copyright © 2012 /tmp/ - CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ ĐẠI DƯƠNG XANH
Trụ Sở Chính : 52 Lê Trọng Tấn - Khương Mai - Thanh Xuân - Hà Nội
VPGD : Số 5 Cù Chính Lan - Khương Mai - Thanh Xuân - Hà Nội
Tel: (04) 3568 2100 – (04) 3568 2101 / Fax: (04) 3568 2102
Web: www.boc.com.vn / E-mail: kinhdoanh@boc.com.vn
designed by
media solutions network